II: Việc tuân thủ ở Loại II yêu cầu các mẫu áo giáp mới và chưa đeo phải bảo vệ khỏi đạn FMJ RN 9 mm có khối lượng xác định là 8,0 g (124 gr) và vận tốc 398 m/s ± 9,1 m/s (1305 ft/s ± 30 ft/s) và với đạn 0,357 Magnum Jacketed Soft Point (JSP) có khối lượng xác định là 10,2 g (158 gr) và vận tốc 0,357 Magnum Jacketed Soft Point (JSP) 436 m/s ± 9,1 m/s (1430 ft/s ± 30 ft/s). Việc tuân thủ ở Loại II cũng yêu cầu các mẫu áo giáp có điều kiện bảo vệ khỏi đạn FMJ RN 9 mm có khối lượng quy định là 8,0 g (124 gr) và vận tốc 379 m/s ±9,1 m/s (1245 ft/s ± 30 ft/s) và với đạn 0,357 Magnum JSP với khối lượng quy định là 10,2 g (158 gr) và vận tốc 408 m/s ±9,1 m/s (1340 ft/s ± 30 ft/s).
~!phoenix_var99_2!~